Yêu cầu báo giá vật tư, hóa chất, sinh phẩm (gói 2)

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bắc Ninh có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho danh mục vật tư, hóa chất, sinh phẩm với nội dung cụ thể như sau:

 

 

STT

 

Tên VTHCSP

 

Đặc trưng, thông số kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

tính

Số lượng

 

 

 

 

1.

 

 

 

Chất chuẩn xét ngiệm HDL-C, LDL-C

- Dùng trong xét nghiệm HDL-C, LDL-C

- Sử dụng được trên máy sinh hóa tự động XL1000

và Biolis 24i

- Chất chuẩn dạng đông khô

Hộp 2x1ml

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

 

Hộp

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

2.

 

 

Chất kiểm tra

các xét nghiệm tuyến giáp

- Hoá chất dùng để kiểm tra chất lượng các xét

nghiệm miễn dịch FT4, T3, TSH.

- Sử dụng được trên máy miễn dịch COBAS E411

Hộp: 2x2x3,0ml

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

 

Hộp

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

3.

 

 

 

 

 

Chất kiểm tra giá trị bình thường các xét nghiệm sinh hóa

- Sử dụng được trên máy sinh hóa tự động XL1000

và Biolis 24i

- Dùng để kiểm soát các xét nghiệm: ALB, ALP,

ALT/GPT, AMY, AST/GOT, BIL-D, BIL-T, CA, CHE, CHOL, CK, CKMB,, CREA, FE, GGT, GLU, HDL, LDH, LDL, TG, TP, UA, UREA

- Thiết kế nồng độ các thông số ở mức bình thường

- Dạng đông khô

Hộp 4x5ml (sau hoàn nguyên)

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

 

 

 

 

Hộp

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

4.

 

 

 

 

 

Chất kiểm tra giá trị cao các xét nghiệm sinh hóa

- Sử dụng được trên máy sinh hóa tự động XL1000

và Biolis 24i

- Dùng để kiểm soát các xét nghiệm: ALB, ALP, ALT/GPT, AMY, AST/GOT, BIL-D, BIL-T, CA, CHE, CHOL, CK, CKMB,, CREA, FE, GGT, GLU, HDL, LDH, LDL, TG, TP, UA, UREA

- Thiết kế nồng độ các thông số ở mức cao

- Dạng đông khô

Hộp 4x5ml (sau hoàn nguyên)

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

 

 

 

 

Hộp

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

5.

 

 

Chất phụ gia

cho bình chứa nước cất

- Dung dịch rửa máy đậm đặc cho máy xét nghiệm

miễn dịch

- Sử dụng được trên máy miễn dịch COBAS E411

Hộp 500 ml

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

 

Hộp

 

 

 

 

3

 

6.

Dung dịch dùng để vệ sinh điện

- Dung dịch dùng để vệ sinh điện cực trên máy xét nghiệm miễn dịch

 

Hộp

 

 

1

 

 

 

STT

 

Tên VTHCSP

 

Đặc trưng, thông số kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

Số

tính

lượng

 

cực trên máy xét

nghiệm miễn dịch

- Sử dụng được trên máy miễn dịch COBAS E411

Hộp 5x100ml

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

 

 

 

7.

 

 

Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học

- Dung dịch pha loãng máu dùng cho việc đếm và

định cỡ tế bào của máy xét nghiệm huyết học.

- Phù hợp với các máy xét nghiệm huyết học Swelab

Alpha. Can 20 lít

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng

khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

 

Can

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

8.

 

Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học

- Là dung dịch để phá vỡ hồng cầu, không chứa

cyanide lytic, dùng để đếm và định cỡ tế bào.

- Phù hợp với các máy xét nghiệm huyết học Swelab

Alpha. Can 5 lít

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

 

Can

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

9.

 

 

 

 

Hóa chất xét

- Dùng để định lượng Creatinine trong máu

- Sử dụng được trên máy sinh hóa tự động XL1000

và Biolis 24i

Thành phần bao gồm:

- R1: Sodium Hydroxide

- R2: Picric Acid

Hộp (R1: 6x72ml + R2: 6x22ml)

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

 

 

 

Hộp

 

 

 

 

 

 

 

2

nghiệm

Creatinine

 

 

 

 

 

 

 

10.

 

 

 

 

 

Hóa chất xét

- Dùng để định lượng Cholesterol toàn phần trong

máu

- Sử dụng được trên máy sinh hóa tự động XL1000

và Biolis 24i

- Thành phần bao gồm: Good‘s Buffer, Phenol, 4- aminoantipyrine, Cholesterol esterase, Cholesterol oxidase, Peroxidase

Hộp 8x72ml

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

 

 

 

 

Hộp

 

 

 

 

 

 

 

1

nghiệm

Cholesterol

 

 

 

 

11.

 

 

 

Hóa chất xét

- Dùng để định lượng Glucose trong máu

- Sử dụng được trên máy xét nghiệm sinh hóa tự động XL1000 và Biolis 24i

- Thành phần bao gồm cơ bản: Phosphate buffer,

Glucose oxidase, Peroxidase, Phenol, 4- aminoantipyrine

 

 

 

 

Hộp

 

 

 

 

1

nghiệm Glucose

 

 

 

STT

 

Tên VTHCSP

 

Đặc trưng, thông số kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

Số

tính

lượng

 

 

Hộp 8x72ml

 

 

 

 

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng

khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.

 

 

 

 

 

 

 

Hóa chất xét

- Dùng để định lượng HDL-Cholesterol trong máu

- Sử dụng được trên máy sinh hóa tự động XL1000

và Biolis 24i

- Thành phần bao gồm:

- R1: MES buffer (pH 6,5); TODB N, N-Bis(4- sulfobutyl)-3-methylaniline); Polyvinyl sulfonic

acid; Polyethylene-glycol-methyl ester; MgCl2

- R2: MES buffer (pH 6,5); Cholesterol esterase; Cholesterol oxidase; Peroxidase; 4-aminoantipyrine; Detergent

Hộp ( R1: 4x68ml + R2: 4x22ml)

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hộp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

nghiệm HDL-

Cholesterol

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.

 

 

 

 

 

 

 

Hóa chất xét

- Dùng để định lượng LDL- Cholesterol trong máu

- Sử dụng được trên máy sinh hóa tự động XL1000

và Biolis 24i

- Thành phần bao gồm:

- R1: MES buffer (pH 6,5); Polyvinylsulfonic acid; Polyethyleneglycolmethylester; 4-aminoantipyrine; Cholesterol esterase; Cholesterol oxidase; Peroxidase; Detergent

- R2: MES buffer (pH 6,5); Detergent; TODB N,N- Bis(4-sulfobutyl)-3-methylaniline

Hộp (R1:2x30ml + R2: 2x10ml)

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hộp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

nghiệm LDL-

Cholesterol

 

 

 

 

14.

 

 

 

Hóa chất xét

- Là hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng T3 toàn

phần trong huyết thanh và huyết tương người

- Sử dụng được trên máy miễn dịch COBAS E411

Hộp 200 test

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

 

Hộp

 

 

 

 

2

nghiệm T3

 

 

 

 

 

15.

 

 

 

 

Hóa chất xét

- Dùng để định lượng Triglycerid trong máu

- Sử dụng được trên máy sinh hóa tự động XL1000

và Biolis 24i

- Thành phần bao gồm: Good’s buffer (pH 7,2), 4- Chlorophenol, Mg 2+, ATP, Glycerolkinase, Peroxidase, Lipoproteinlipase, Glycerol-3-phosphate- Oxidase, 4-Aminoantipyrine

Hộp 8x72ml

 

 

 

 

 

Hộp

 

 

 

 

 

 

1

nghiệm

Triglycerid

 

 

 

STT

 

Tên VTHCSP

 

Đặc trưng, thông số kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

Số

tính

lượng

 

 

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng

khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.

 

 

 

 

 

 

Hóa chất xét

- Dùng để định lượng Urea trong máu

- Sử dụng được trên máy sinh hóa tự động XL1000

và Biolis 24i

Thành phần bao gồm:

- R1:Tris Buffer, α-Ketoglutarate, Urease (Jack

Bean), GLDH (Microorganism)

- R2: NADH

Hộp (R1: 6x72ml + R2: 6x22ml)

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

 

 

 

 

Hộp

 

 

 

 

 

 

 

1

nghiệm Urea

 

 

 

 

 

 

 

17.

 

 

 

 

 

Hóa chất xét

- Dùng để Định lượng Uric Acid trong máu

- Phù hợp với các máy xét nghiệm sinh hóa XL 1000,

Biolis 24i.

- Thành phần bao gồm:

- R1: Pipes Buffer (pH 7.0); 4-Aminoantipyrine; Uricase

- R2: Pipes Buffer (pH 7.0); TOOS; Peroxidase

Hộp (R1: 5x44ml + R2: 5x11ml)

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

 

 

 

 

Hộp

 

 

 

 

 

 

 

4

nghiệm Uric

Acid

 

 

 

18.

 

 

 

Lamen

Chất liệu bằng thủy tinh borosilicate, kích cỡ

22x22mm.

Hộp 100 cái

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

Hộp

 

 

 

 

3

 

 

 

19.

 

Màng lọc

- Màng lọc Cellulose Nitrate, tiệt trùng, kẻ sọc. Kích

thước lỗ 0,45µm, đường kính: 47mm.

Hộp 100 cái

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

Hộp

 

 

 

 

8

Cellulose nitrate

0,45µm

 

 

 

20.

 

 

Màng lọc vi

- Màng lọc Cellulose Nitrate, tiệt trùng, kẻ sọc.

- Kích thước lỗ 0,2 µm, đường kính: 47mm

Hộp 100 cái

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

Hộp

 

 

 

 

2

khuẩn 0,2 µm

 

 

 

21.

 

Môi trường

- Môi trường Pepton đệm (Buffered Peptone Water)

- Thành phần bao gồm: Peptone; Sodium chloride; Disodium phosphate; Potassium dihydrogen phosphate

Hộp 500g

 

 

 

Hộp

 

 

 

 

1

Pepton đệm

(Buffered

Peptone Water)

 

 

 

STT

 

Tên VTHCSP

 

Đặc trưng, thông số kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

Số

tính

lượng

 

 

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng

khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

 

 

22.

 

 

Môi trường

- Môi trường dùng để phát hiện Coliform và E.coli

trong nước bằng phương pháp màng lọc.

Hộp 500g

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

Hộp

 

 

 

 

1

thạch CCA

 

 

 

23.

 

 

 

Túi kỵ khí

- Dùng để tạo ra môi trường nuôi cấy vi sinh kỵ khí

hoàn toàn.

Hộp 10 túi

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

Hộp

 

 

 

 

01

 

 

 

 

24.

 

 

 

 

Cuvet cho hệ lò

AAS

Cuvet phủ Platform, sử dụng trong kỹ thuật lò

Graphite. Tích hợp và sử dụng được trên hệ lò của hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) - Zeenit

700P

Hộp 10 cái

Ghi chú: Có thể thay thế quy cách khác nhưng tổng khối lượng quy đổi bằng khối lượng cần mua sắm.

 

 

 

 

Hộp

 

 

 

 

01

Tổng cộng: 24 danh mục


Chia sẻ qua

Đánh giá

Hiện chưa có đánh giá nào

Gửi đánh giá